Thông tin điểm chuẩn khối D Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023

Bạn đang quan tâm đến điểm chuẩn khối D Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp bạn nắm bắt được thông tin chính xác nhất, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

Thông tin điểm chuẩn khối D Đại học Kinh tế Quốc dân 2023

Khối D Trường Đại học Kinh tế quốc dân xét tuyển theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT.

Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn năm 2023: 

TT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh EP01 A01, D01, D07, D09 36.1 Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
2 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, D09, D10 26.75 Tốt nghiệp THPT
3 Kế toán Kế toán EP04 A00, A01, D01, D07 26.9 Tốt nghiệp THPT
4 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro EP02 A00, A01, D01, D07 26.45 Tốt nghiệp THPT
5 Khoa học dữ liệu EP03 A00, A01, D01, D07 26.85 Tốt nghiệp THPT
6 Đầu tư tài chính EP10 A01, D01, D07, D10 36.5 Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
7 Quản trị chất lượng và Đổi mới EP08 A01, D01, D07, D10 26.6 Tốt nghiệp THPT
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 26.75 Tốt nghiệp THPT
9 Quản trị điều hành thông minh EP07 A01, D01, D07, D10 26.65 Tốt nghiệp THPT
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 27.4 Tốt nghiệp THPT
11 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D07 26.4 Tốt nghiệp THPT
12 Quản lý công và Chính sách EPMP A00, A01, D01, D07 26.1 Tốt nghiệp THPT
13 Kinh tế học Kinh tế 7310101_1 A00, A01, D01, D07 27.1 Tốt nghiệp THPT
14 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 36.15 Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2
15 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh EBBA A00, A01, D01, D07 27.1 Tốt nghiệp THPT
16 Công nghệ tài chính EP09 A00, B00, A01, D07 26.75 Tốt nghiệp THPT
17 Phân tích kinh doanh EP06 A00, A01, D01, D07 27.15 Tốt nghiệp THPT
18 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 27.65 Tốt nghiệp THPT
19 Kinh doanh thương mại Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 27.35 Tốt nghiệp THPT
20 Quản trị nhân lực Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 27.1 Tốt nghiệp THPT
21 Kinh doanh số EP05 A00, A01, D01, D07 26.85 Tốt nghiệp THPT
22 Kinh tế phát triển Kinh tế 7310105 A00, A01, D01, D07 27.35 Tốt nghiệp THPT
23 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 35.3 Tốt nghiệp THPT
24 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 27.25 Tốt nghiệp THPT
25 Quản lý đất đai Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, D01, D07 26.55 Tốt nghiệp THPT
26 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 27.5 Tốt nghiệp THPT
27 Quan hệ công chúng Quan hệ công chúng 7320108 A01, D01, C04, C03 27.2 Tốt nghiệp THPT
28 Thống kê kinh tế Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 36.2 Tốt nghiệp THPT, môn Toán hệ số 2
29 Khoa học quản lý Khoa học quản lý 7340401 A00, A01, D01, D07 27.05 Tốt nghiệp THPT
30 Kinh tế quốc tế Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, D07 27.35 Tốt nghiệp THPT
31 Kinh tế đầu tư Kinh tế đầu tư 7310104 A00, B00, A01, D01 27.5 Tốt nghiệp THPT
32 Quản lý dự án Quản lý dự án 7340409 A00, B00, A01, D01 27.15 Tốt nghiệp THPT
33 Bất động sản Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 26.4 Tốt nghiệp THPT
34 Luật kinh tế Luật 7380107 A00, A01, D01, D07 26.85 Tốt nghiệp THPT
35 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 26.5 Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh hệ số 2
36 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 35.95 Tốt nghiệp THPT; Điểm toán x2
37 Marketing Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 27.55 Tốt nghiệp THPT
38 Luật Luật 7380101 A00, A01, D01, D07 26.6 Tốt nghiệp THPT
39 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 27.1 Tốt nghiệp THPT
40 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 27.05 Tốt nghiệp THPT
41 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, B00, A01, D01 26.35 Tốt nghiệp THPT
42 Kiểm toán Kiểm toán EP12 A00, A01, D01, D07 27.2 Tốt nghiệp THPT
43 Kinh tế EP13 A00, A01, D01, D07 26.75 Tốt nghiệp THPT
44 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EP14 A00, A01, D01, D07 36.4 Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
45 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, B00, A01, D01 26.6 Tốt nghiệp THPT
46 Bảo hiểm Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 26.4 Tốt nghiệp THPT
47 Kiểm toán Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 27.2 Tốt nghiệp THPT
48 Kinh tế và quản lý đô thị Kinh tế 7310101_2 A00, A01, D01, D07 27.05 Tốt nghiệp THPT
49 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực Kinh tế 7310101_3 A00, A01, D01, D07 27.15 Tốt nghiệp THPT
50 Khoa học máy tính Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 35.35 Tốt nghiệp THPT; Toán x2
51 Quản lý công Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 26.75 Tốt nghiệp THPT
52 Quản trị khách sạn EP11 A01, D01, D09, D10 35.75 Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
53 Quản trị khách sạn POHE1 A00, A01, D01, D07 35.65 Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
54 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành POHE2 A00, A01, D01, D07 35.65 Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
55 Marketing POHE3 A01, D01, D07, D09 37.1 Truyền thông Marketing, Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
56 Luật POHE4 A01, D01, D07, D09 36.2 Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
57 Quản trị kinh doanh POHE5 A01, D01, D07, D09 36.85 Tốt nghiệp THPT; Tiếng Anh x2
58 Quản lý thị trường POHE6 A01, D01, D07, D09 35.65 Tốt nghiệp THPT, Tiếng Anh x2
59 Thẩm định giá POHE7 A01, D01, D07, D09 35.85 Tốt nghiệp THPT, tiếng Anh x2

Click xem ngay:

Hy vọng với những thông tin trên, các bạn đã nắm được điểm chuẩn khối D Đại học Kinh tế Quốc dân. Từ đó có thể đưa ra định hướng đúng đắn trong việc chọn ngành, chọn trường phù hợp với bản thân. Chúc các bạn thành công!
Facebook Comments
Rate this post