Tìm hiểu khối D08 gồm những môn nào và những ngành tuyển sinh khối này

Từ khi phân nhỏ các khối ngành của khối D thì khối D8 đang được các bạn thí sinh lựa chọn rất nhiều. Cùng tìm hiểu khối D08 gồm những môn nào và những ngành tuyển sinh khối này.

Khối D08 gồm những môn nào?

Khối D08 ( khối D8) nằm trong tổ hợp môn khối D, bao gồm 3 môn chính là Toán – Sinh học – Tiếng anh.

Khoi-d08-gom-toan-sinh-va-tieng-anh
Khối D08 gồm toán sinh và Tiếng Anh

Xem ngay: khối d4 để biết các trường đào tạo

Dù là một mã tổ hợp khối D08 còn rất mới mẻ nhưng sẽ tạo điều kiện cho các bạn thí sinh học đồng đều cả 3 môn này. Cũng như các khối thi mở rộng khác thì khối D08 còn nhiều hạn chế về các ngành, các trường tuyển sinh. Trước khi đăng ký, các bạn cần có sự cân nhắc thật kỹ để đưa ra lựa chọn chính xác nhé. Tuy nhiên bạn sẽ không bị thất vọng bởi khối thi này gồm nhiều ngành nghề cực kỳ hấp dẫn.

Khối D08 gồm những ngành nào và các trường nào đào tạo khối D08

Rat-nhieu-truong-tuyen-sinh-khoi-d08
Rất nhiều trường tuyển sinh khối D08

Click ngay: khối d11 để biết thêm những trường đào tạo

Cũng như các khối thi khác có môn Ngoại ngữ thì khối D08 chưa bao giờ hết hot cả. Ngay kể cả các ngành nghề, hay các trường tuyển sinh, thí sinh đăng ký sẽ có rất nhiều sự lựa chọn để phát triển tương lai.

1 Đại học Bình Dương Ngôn ngữ Anh
2 Đại học Buôn Ma Thuột Y đa khoa
3 Đại học Cần Thơ Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)
4 Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội Khoa học Máy tính (CLC)
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC)
5 Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ thực phẩm*
6 Đại học Cửu Long Điều dưỡng
7 Đại học Đà Lạt Sư phạm Sinh học
Sinh học
Công nghệ sinh học
Khoa học môi trường
Công nghệ sau thu hoạch
Nông học
8 Đại học Dân lập Đông Đô Công nghệ sinh học
9 Đại học Dân lập Hải Phòng Công nghệ thông tin
10 Đại học Điều dưỡng Nam Định Y tế công cộng
Điều dưỡng
Hộ sinh*
11 Đại học Đông Á Công nghệ thực phẩm
12 Đại học Đồng Tháp Sư phạm Sinh học
Khoa học môi trường
Nông học
Nuôi trồng thủy sản
13 Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội Sư phạm Sinh học
14 Đại học Hoa Lư Sư phạm Toán học
Sư phạm Sinh học
15 Đại học Hoa Sen Tâm lý học
Công nghệ thực phẩm*
Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường)
16 Đại học Hồng Đức Sư phạm Sinh học
Chăn nuôi
Nông học
Bảo vệ thực vật
Lâm nghiệp
Nuôi trồng thủy sản
17 Đại học Hùng Vương Sư phạm Sinh học
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Thú y
18 Đại học Hùng Vương – tp. Hồ Chí Minh Công nghệ thông tin
Công nghệ sau thu hoạch
Quản lý bệnh viện
19 Đại học Khoa học – Đại học Huế Sinh học
Công nghệ sinh học
20 Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên Sinh học
Công nghệ sinh học
21 Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội Sinh học
Công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học*
Toán học
Toán cơ
Máy tính và khoa học thông tin
Toán – Tin ứng dụng*
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
Công nghệ thông tin (Tiên tiến)
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)
22 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Công nghệ thông tin
23 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Khoa học máy tính
24 Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc) Công nghệ sinh học (chất lượng cao)
Công nghệ sinh học
Thú y
Chăn nuôi
25 Đại học Lương Thế Vinh Thú y
26 Đại học Nguyễn Tất Thành Công nghệ sinh học
Điều dưỡng
27 Đại học Nha Trang Công nghệ sinh học
28 Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
Công nghệ sinh học (CL Cao)
Công nghệ sinh học (LK QT)
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ thực phẩm (CL Cao)
Công nghệ thực phẩm (CT TT)
Công nghệ chế biến thủy sản
Chăn nuôi
Nông học
Bảo vệ thực vật
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Lâm nghiệp
Quản lý tài nguyên rừng
Nuôi trồng thủy sản
Thú y
Thú y (CT TT)
29 Đại học Phú Yên Sư phạm Sinh học
30 Đại học Quảng Bình Sư phạm Sinh học
31 Đại học Quảng Nam Sư phạm Sinh học
Bảo vệ thực vật
32 Đại học Quang Trung Kinh tế
Tài chính – Ngân hàng
Kinh tế nông nghiệp
33 Đại học Quy Nhơn Sư phạm Sinh học
Sinh học
Nông học
34 Đại học Sư phạm – Đại học Huế Sư phạm Sinh học
35 Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên Sư phạm Sinh học
36 Đại học Sư phạm Hà Nội SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)
37 Đại học Sư phạm Hà Nội 11 Sư phạm Sinh học
38 Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh Giáo dục Đặc biệt
Sư phạm Sinh học
39 Đại học Tây Bắc Sư phạm Sinh học
Chăn nuôi
Nông học
Bảo vệ thực vật
Lâm sinh
40 Đại học Tây Nguyên Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Lâm sinh
Quản lý tài nguyên rừng
Thú y
41 Đại học Thành Tây Dược học
42 Đại học Tôn Đức Thắng Công nghệ sinh học
43 Đại học Trà Vinh Khoa học vật liệu
Kỹ thuật môi trường
Nông nghiệp
Nuôi trồng thủy sản
Thú y
44 Đại học Văn Lang Ngôn ngữ Anh
Công nghệ sinh học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
45 Đại học Võ Toản Y đa khoa
46 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam Điều dưỡng
Phục hồi chức năng
47 Đại học Y tế Công cộng Xét nghiệm Y học dự phòng*
48 Đại học Yersin Đà Lạt Điều dưỡng
49 Phân hiệu Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai Công nghệ thực phẩm
Nông học
Lâm nghiệp
Thú y
50 Phân hiệu Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận Công nghệ thực phẩm
Chăn nuôi
Nông học
Nuôi trồng thủy sản
Thú y
51 Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum Công nghệ sinh học

Trên đây là khối D08 gồm những môn nào và những ngành tuyển sinh khối này. Hy vọng bài của chúng tôi đã cung cấp cho bạn nhiều thông tin.

Facebook Comments
Rate this post